tiếp thu

Học thuật
Thân thiện
tiếp thu

Học sinh tiếp thu kiến thức mới từ giáo viên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhận lấy, thu nhận vào mình (kiến thức, ý kiến, tài sản...): Chỉ hành động chủ động đón nhận, lĩnh hội làm cho trở thành của mình.
    • Chấp nhận, ghi nhận (một lời phê bình, góp ý): Thể hiện thái độ cởi mở, sẵn sàng lắng nghe ghi nhận những ý kiến đóng góp.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Học sinh cần chăm chú để tiếp thu bài giảng của thầy . (Học sinh cần chăm chú để thu nhận bài giảng của thầy .)
    • Anh ấy đã khiêm tốn tiếp thu mọi lời góp ý từ đồng nghiệp. (Anh ấy đã khiêm tốn ghi nhận mọi lời góp ý từ đồng nghiệp.)
    • Công ty mới tiếp thu một dây chuyền sản xuất hiện đại. (Công ty mới nhận lấy một dây chuyền sản xuất hiện đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tiếp thu chọn lọc": Chỉ việc thu nhận một cách thông minh, chỉ lấy những phần phù hợp, tích cực.
    • Chúng ta nên tiếp thu chọn lọc những tinh hoa văn hóa từ bên ngoài. (Chúng ta nên thu nhận một cách chọn lọc những tinh hoa văn hóa từ bên ngoài.)
  • "Khả năng tiếp thu": Năng lực lĩnh hội, thu nhận thông tin, kiến thức của một người.
    • Đứa trẻ khả năng tiếp thu ngoại ngữ rất nhanh. (Đứa trẻ năng lực lĩnh hội ngoại ngữ rất nhanh.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiếp thụ (động từ): Từ đồng nghĩa, thường dùng trong các văn bản khoa học, chính thức hơn.
    • Tính trạng tiếp thụ qua môi trường. (Tính trạng thu nhận qua môi trường.)
  • Lĩnh hội (động từ): Nhấn mạnh việc hiểu nắm vững bản chất, thường dùng cho kiến thức trừu tượng.
    • Lĩnh hội tư tưởng của một tác phẩm. (Hiểu nắm vững tư tưởng của một tác phẩm.)
  • Hấp thụ (động từ): Thường dùng cho vật chất, dinh dưỡng hoặc trong vật , sinh học.
    • Cây cối hấp thụ chất dinh dưỡng từ đất. (Cây cối thu nhận chất dinh dưỡng từ đất.)
Từ đồng nghĩa
  • Thu nhận: Nhận lấy, tập hợp lại.
  • Chấp nhận: Đồng ý, thừa nhận (thường dùng cho ý kiến, đề nghị).
  • Ghi nhận: Nhận biết ghi nhớ, công nhận.
Từ trái nghĩa
  • Từ chối: Không đồng ý, không nhận.
  • Bài xích: Phản đối, gạt bỏ một cách quyết liệt.
  • Khước từ: Từ chối một cách lịch sự, trang trọng.
tiếp thu

Học sinh tiếp thu kiến thức mới từ giáo viên.

  1. Thu nhận lấy : Tiếp thu phê bình.

Từ gần giống

Từ chứa "tiếp thu"